LỊCH THI ĐẤU - KẾT QUẢ ĐỘI BÓNG QATAR
QATAR
SVĐ: Khalifa International (Sức chứa: 50000)
Thành lập: 1960
HLV: Felix Sanchez
Danh hiệu: 1 AFC Asian Cup, 1 Asian Games, 1 WAFF Championship, 1 Gulf Cup Of Nations
KẾT QUẢ THI ĐẤU ĐỘI QATAR
Danh sách cầu thủ đội QATAR
| Số | Tên | Vị trí | Quốc Tịch | Tuổi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | M. Abunada | Thủ Môn | Qatar | 26 |
| 2 | P. Miguel | Hậu Vệ | Qatar | 36 |
| 3 | Lucas Mendes | Hậu Vệ | Qatar | 33 |
| 4 | Issa Laye | Tiền Vệ | Qatar | 29 |
| 5 | J. Gaber | Hậu Vệ | Qatar | 24 |
| 6 | A. Hatem | Tiền Vệ | Qatar | 36 |
| 7 | A. Alaaeldin | Tiền Đạo | Qatar | 33 |
| 8 | Edmilson | Hậu Vệ | Qatar | 32 |
| 9 | M. Muntari | Tiền Vệ | Qatar | 35 |
| 10 | H. Al Haydos | Tiền Đạo | Qatar | 36 |
| 11 | Akram Afif | Tiền Đạo | Qatar | 30 |
| 12 | K. Boudiaf | Tiền Vệ | Qatar | 36 |
| 13 | A. Al Oui | Hậu Vệ | Qatar | 30 |
| 14 | H. Ahmed | Hậu Vệ | Qatar | 27 |
| 15 | Y. Abdurisag | Hậu Vệ | Qatar | 27 |
| 16 | B. Khoukhi | Hậu Vệ | Qatar | 36 |
| 17 | Al-Ganehi | Tiền Vệ | Qatar | 26 |
| 18 | S. Al Brake | Tiền Đạo | Qatar | 33 |
| 19 | Almoez Ali | Tiền Đạo | Qatar | 30 |
| 20 | Ahmed Fathy | Hậu Vệ | Qatar | 30 |
| 21 | S. Zakaria | Thủ Môn | Qatar | 27 |
| 22 | M. Barsham | Thủ Môn | Qatar | 35 |
| 23 | A. Madibo | Tiền Vệ | Qatar | 30 |
| 24 | T. Jamshid | Tiền Vệ | Qatar | 20 |
| 25 | Al-Hussain | Hậu Vệ | Qatar | 23 |
| 26 | M. Manai | Tiền Vệ | Qatar | 24 |
Thông tin đội bóng Qatar
Đội bóng Qatar cung cấp thông tin cơ bản như năm thành lập, HLV trưởng, sân vận động.
Đến với đội Qatar chi tiết quý vị còn theo dõi được các thông tin hữu ích như kết quả các trận đấu gần đây cũng như lịch thi đấu các trận tiếp theo của đội bóng mình yêu thích, hữu ích không kém đó là thông tin cầu thủ thuộc biên chế đội bóng.
BongdaWap.com sẽ cố gắng cập nhật đầy đủ nhất những thông tin về các đội bóng lớn nhỏ để phục vụ quý bạn đọc.