LỊCH THI ĐẤU - KẾT QUẢ ĐỘI BÓNG PARMA
PARMA
SVĐ: Ennio Tardini (Sức chứa: 21473)
Thành lập: 1913
HLV: F. Liverani
Danh hiệu: 3 Coppa Italia, 2 UEFA Europa League, 1 Super Cup, 1 UEFA Super Cup, 1 UEFA Cup Winners' Cup
KẾT QUẢ THI ĐẤU ĐỘI PARMA
Danh sách cầu thủ đội PARMA
| Số | Tên | Vị trí | Quốc Tịch | Tuổi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | L. Chichizola | Thủ Môn | Italia | 35 |
| 2 | Iacoponi | Hậu Vệ | Italia | 39 |
| 3 | A. Ndiaye | Hậu Vệ | 32 | |
| 4 | B. Balogh | Hậu Vệ | Hungary | 24 |
| 5 | L. Valenti | Hậu Vệ | Argentina | 27 |
| 6 | A. Lucarelli | Hậu Vệ | Italia | 49 |
| 7 | G. Strefezza | Tiền Đạo | Brazil | 36 |
| 8 | N. Estévez | Tiền Vệ | Italia | 31 |
| 9 | M. Pellegrino | Tiền Đạo | Argentina | 41 |
| 10 | A. Bernabe | Tiền Vệ | Pháp | 28 |
| 11 | P. Almqvist | Tiền Vệ | Đan Mạch | 33 |
| 13 | V. Guaita | Tiền Đạo | Tây Ban Nha | 33 |
| 14 | E. Valeri | Tiền Vệ | Slovenia | 37 |
| 15 | Del Prato | Hậu Vệ | Italia | 27 |
| 16 | M. Keita | Hậu Vệ | Bỉ | 37 |
| 17 | J. Ondrejka | Tiền Vệ | Thụy Điển | 38 |
| 18 | M. Løvik | Tiền Vệ | Na Uy | 31 |
| 19 | T. Begic | Tiền Vệ | Slovenia | 25 |
| 20 | A. Hainaut | Tiền Vệ | Pháp | 24 |
| 21 | G. Oristanio | Tiền Vệ | Italia | 38 |
| 22 | O. Sorensen | Hậu Vệ | Đan Mạch | 45 |
| 23 | N. Elphege | Tiền Vệ | Brazil | 32 |
| 24 | C. Ordonez | Tiền Vệ | Italia | 23 |
| 25 | B. Cremaschi | Tiền Vệ | Mỹ | 19 |
| 26 | W. Coulibaly | Tiền Vệ | Italia | 38 |
| 27 | S. Britschgi | Tiền Vệ | Brazil | 32 |
| 28 | V. Mihaila | Tiền Đạo | Rumany | 26 |
| 29 | F. Carboni | Hậu Vệ | Bỉ | 23 |
| 30 | M. Duric | Tiền Đạo | Bosnia-Herzgovina | 27 |
| 31 | Z. Suzuki | Hậu Vệ | Nhật Bản | 30 |
| 32 | P. Cutrone | Tiền Vệ | Italia | 29 |
| 33 | R. Marcone | Thủ Môn | Italia | 33 |
| 34 | S. Colombi | Thủ Môn | Colombia | 35 |
| 37 | M. Troilo | Hậu Vệ | Albania | 25 |
| 38 | G. Artistico | Tiền Đạo | Italia | 24 |
| 39 | A. Circati | Hậu Vệ | New Zealand | 22 |
| 40 | E. Corvi | Thủ Môn | Italia | 25 |
| 41 | H. Caviglia | Hậu Vệ | Hungary | 24 |
| 42 | M. Busi | Tiền Đạo | Bỉ | 27 |
| 44 | Kulusevski | Tiền Vệ | Thụy Điển | 26 |
| 45 | R. Inglese | Tiền Đạo | Italia | 35 |
| 46 | G. Leoni | Hậu Vệ | Italia | 32 |
| 60 | Moretta | Thủ Môn | Italia | 29 |
| 61 | D. Drobnic | Tiền Đạo | Slovenia | 21 |
| 63 | M. Mena | Hậu Vệ | 33 | |
| 64 | D. Mikołajewski | Tiền Đạo | Ba Lan | 20 |
| 66 | F. Rinaldi | Thủ Môn | Italia | 19 |
| 70 | B. Conde | Hậu Vệ | Italia | 33 |
| 76 | D. Mikolajewski | Tiền Đạo | Ba Lan | 23 |
| 88 | A. Adorante | Tiền Đạo | Italia | 26 |
| 92 | I. Radu | Thủ Môn | Rumany | 29 |
| 93 | Sprocati | Tiền Vệ | Italia | 33 |
| 98 | D. Man | Tiền Đạo | Rumany | 28 |
| 99 | A. Adorante | Tiền Đạo | Italia | 26 |
Thông tin đội bóng Parma
Đội bóng Parma cung cấp thông tin cơ bản như năm thành lập, HLV trưởng, sân vận động.
Đến với đội Parma chi tiết quý vị còn theo dõi được các thông tin hữu ích như kết quả các trận đấu gần đây cũng như lịch thi đấu các trận tiếp theo của đội bóng mình yêu thích, hữu ích không kém đó là thông tin cầu thủ thuộc biên chế đội bóng.
BongdaWap.com sẽ cố gắng cập nhật đầy đủ nhất những thông tin về các đội bóng lớn nhỏ để phục vụ quý bạn đọc.