TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP FK TUKUMS 2000 VS FK GROBINA

Tường thuật trực tiếp FK Tukums 2000 vs FK Grobina

VĐQG Latvia

Vòng 31

FT

1 - 1

(0-1)

20:0020/09/2026

FK Grobina

( 26’) Corryn M.

DIỄN BIẾN TRẬN FK Tukums 2000 VS FK Grobina

  • 83'

     

    Phạt góc thứ 9

  • 82'

     

    Thay người bên phía FK Tukums 2000: Marcis Susts vào sân thay Volkovs K.

  • 82'

     

    Thay người bên phía FK Grobina: Puzirevskis A. vào sân thay Corryn M.

  • 80'

     

    Phạt góc thứ 8

  • 79'

     

    Thay người bên phía FK Tukums 2000: Martins Stals vào sân thay Joksts H.

  • 79'

     

    Sidorovs M. (FK Grobina) nhận thẻ vàng

  • 71'

     

    Phạt góc thứ 7

  • 70'

     

    Phạt góc thứ 6

  • 69'

     

    Phạt góc thứ 5

  • 68'

     

    Thay người bên phía FK Tukums 2000: Sprukts E. vào sân thay Valmiers D.

  • 68'

     

    Thay người bên phía FK Tukums 2000: Koyo Shigema vào sân thay Toba J.

  • 66'

     

    Joksts H. (FK Tukums 2000) nhận thẻ vàng

  • 63'

     

    Phạt góc thứ 4

  • 62'

     

    Thay người bên phía FK Grobina: Glebs Kluskins vào sân thay Dobrecovs D.

  • 53'

     

    Dodo (FK Grobina) nhận thẻ vàng

  • 52'

     

    Thay người bên phía FK Grobina: Sidorovs M. vào sân thay Ivan Tyshchenko

  • 45'

     

    Deruzinskis R. (FK Tukums 2000) nhận thẻ vàng

  • 34'

     

    Thay người bên phía FK Tukums 2000: Melkis R. vào sân thay Reingolcs R.

  • 26'

     

    Bàn thắng! Corryn M. lập công cho FK Grobina

  • 25'

     

    Phạt góc thứ 3

  • 17'

     

    Phạt góc thứ 2

  • 15'

     

    Phạt góc thứ 1

Sơ đồ chiến thuật

FK Tukums 2000 - FK Grobina

4-2-3-1

4-2-3-1

12Kuprins A.

8Reingolcs R.

6Volkovs K.

25Joksts H.

16Kristaps Klavins

4Kaspars Anmanis

5Toba J.

17Derkach M.

10Samoilovs B.

21Valmiers D.

27Deruzinskis R.

6Corryn M.

10Dobrecovs D.

88Ivan Tyshchenko

77Dodo

87Ribeiro J. M.

3Druzinins D.

11Rascevskis O.

27Baravykas R.

15Jovanovic A.

2Rupeiks K.

21Ozols R.

Đội hình chính FK Tukums 2000

  • Kuprins A. 12
  • Reingolcs R. 8
  • Volkovs K. 6
  • Joksts H. 25
  • Kristaps Klavins 16
  • Kaspars Anmanis 4
  • Toba J. 5
  • Derkach M. 17
  • Samoilovs B. 10
  • Valmiers D. 21
  • Deruzinskis R. 27

Đội hình chính FK Grobina

  • 21 Ozols R.
  • 11 Rascevskis O.
  • 27 Baravykas R.
  • 15 Jovanovic A.
  • 2 Rupeiks K.
  • 87 Ribeiro J. M.
  • 3 Druzinins D.
  • 10 Dobrecovs D.
  • 88 Ivan Tyshchenko
  • 77 Dodo
  • 6 Corryn M.

Dự bị FK Tukums 2000

  • Kaira D. 31
  • Kere M. 34
  • Melkis R. 28
  • Daniels Radzenieks 19
  • Koyo Shigema 29
  • Sprukts E. 22
  • Martins Stals 88
  • Marcis Susts 30
  • Martins Velika 35

Dự bị FK Grobina

  • 80 Anton Baidal
  • 32 Glebs Kluskins
  • 1 Vjaceslavs Kudrjavcevs
  • 5 Leitans G.
  • 99 Puzirevskis A.
  • 14 Sidorovs M.
  • 20 Yamada H.
  • 17 Zjuzins A.
  • Bàn thắng
  • PEN
  • Phản lưới
  • Bị từ chối
  • Thay Người
  • Thẻ vàng
  • Thẻ đỏ
  • 2 thẻ vàng
FK Tukums 2000

Thống kê trận đấu

FK Grobina
6/12 SÚT TRÚNG ĐÍCH 3/8
8 PHẠM LỖI 16
0 THẺ ĐỎ 0
2 THẺ VÀNG 2
0 VIỆT VỊ 2
72% CẦM BÓNG 28%

Thông tin tường thuật trực tiếp FK Tukums 2000 vs FK Grobina

Tường thuật FK Tukums 2000 vs FK Grobina 20:00 ngày 20/09/2026 - Xem trực tiếp trận đấu FK Tukums 2000 vs FK Grobina cùng chúng tôi để cập nhật những thông tin chính xác và nhanh nhất về trận đấu đang diễn ra.


Tường thuật trực tiếp trận đấu FK Tukums 2000 vs FK Grobina giúp bạn nắm bắt được những thông tin như: Đội hình ra sân, diễn biến trận đấu các điểm nhấn trong trận đấu được cập nhật theo thời gian thực cho bạn trải nghiệm và nắm bắt chính xác về diễn biến trên sân cũng như tỷ số trận đấu.

Bảng xếp hạng
STT Đội bóng Trận +/- Điểm
1 Man City 9 10 21
2 Arsenal 8 8 21
3 Brighton 9 17 19
4 Chelsea 9 4 16
5 Liverpool 8 3 15
6 Brentford 9 7 14
7 Bournemouth 9 1 12
8 Hull City 9 1 11
9 Leeds Utd 9 1 11
10 Newcastle 8 -2 11
11 Aston Villa 8 -3 11
12 Ipswich 9 -4 11
13 Everton 8 -1 10
14 Tottenham 8 -2 9
15 Coventry 9 -7 9
16 Fulham 8 -2 8
17 Man Utd 9 -5 7
18 Crystal Palace 8 -10 7
19 Nottingham Forest 9 -6 6
20 Sunderland 9 -10 5