TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP AZERBAIJAN VS UKRAINA
Tường thuật trực tiếp Azerbaijan vs Ukraina
VLWC KV Châu Âu
Vòng 6
FT
1 - 1
(0-0)
22:5909/09/2025
TV360
DIỄN BIẾN TRẬN Azerbaijan VS Ukraina
-
90+7'
KHÔNG VÀO!!!! Mykola Shaparenko (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
90+6'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Illia Zabarnyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
90+6'
KHÔNG VÀO!!!! Nazar Voloshyn (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
90+5'
KHÔNG VÀO!!!! Mykola Matviienko (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành
-
90+5'
Thẻ vàng được rút ra cho Sahruddin Mahammadaliyev bên phía Azerbaijan
-
90+4'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Elvin Cafarquliyev, phạt góc cho Ukraine
-
90+3'
Thẻ vàng được rút ra cho Mykola Shaparenko bên phía Ukraine
-
90+1'
Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Elvin Badalov
-
90'
Hiệp 2 kết thúc.
-
90'
KHÔNG VÀO!!!! Artem Dovbyk (Ukraine) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành
-
88'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mykola Matviienko (Ukraine) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
88'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bahlul Mustafazada, phạt góc cho Ukraine
-
87'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Illia Zabarnyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
87'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bahlul Mustafazada, phạt góc cho Ukraine
-
84'
Đội Ukraine có sự thay đổi người, Oleksandr Zinchenko rời sân nhường chỗ cho Bohdan Mykhailichenko
-
84'
Emin Mahmudov (Azerbaijan) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu.
-
80'
KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Zubkov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá
-
78'
Sự thay đổi người bên phía Azerbaijan, Sabuhi Abdullazada vào sân thay cho Abdulla Xaybulayev đã gặp phải chân thương
-
75'
Đội Ukraine có sự thay đổi người, Artem Bondarenko rời sân nhường chỗ cho Nazar Voloshyn
-
75'
Đội Ukraine có sự thay đổi người, Oleh Ocheretko rời sân nhường chỗ cho Mykola Shaparenko
-
72'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Azerbaijan 1, Ukraine 1. Emin Mahmudov thực hiện thành công quả đá phạt đền cho đội Azerbaijan
-
71'
Thẻ vàng được rút ra cho Oleksandr Zinchenko bên phía Ukraine
-
69'
KHÔNG VÀO!!!! Toral Bayramov (Azerbaijan) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi
-
66'
Anatoli Nuriyev vào sân thay cho Renat Dadashov (Azerbaijan)
-
66'
Abbas Hüseynov vào sân thay cho Qismat Aliyev (Azerbaijan)
-
66'
Đội Azerbaijan có sự thay đổi người, Mahir Emreli rời sân nhường chỗ cho Musa Qurbanli
-
61'
Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Yehor Yarmoliuk vào sân thay cho Ivan Kaliuzhnyi
-
61'
Artem Dovbyk vào sân thay cho Vladyslav Vanat (Ukraine)
-
57'
Thẻ vàng được rút ra cho Ivan Kaliuzhnyi bên phía Ukraine
-
53'
Sự thay đổi người bên phía Azerbaijan, Toral Bayramov vào sân thay cho Rüstam Ahmadzada
-
51'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Azerbaijan 0, Ukraine 1. Bàn thắng cho đội Ukraine, người ghi bàn là Heorhii Sudakov với cú sút từ chính diện khung thành bóng đi
-
49'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Oleksandr Zinchenko (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
49'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bahlul Mustafazada, phạt góc cho Ukraine
-
48'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
45'
Hiệp 2 bắt đầu.
-
45'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Artem Bondarenko (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
45'
KHÔNG VÀO!!!! Oleksandr Zubkov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
45'
Hiệp 1 kết thúc.
-
42'
Renat Dadashov (Azerbaijan) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu.
-
40'
KHÔNG VÀO!!!! Mahir Emreli (Azerbaijan) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi
-
39'
Phạt góc cho Azerbaijan sau tình huống phá bóng của Anatoliy Trubin
-
39'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Anatoliy Trubin, phạt góc cho Azerbaijan
-
37'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ivan Kaliuzhnyi (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải nhưng bóng đã bị chặn lại
-
37'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Renat Dadashov, phạt góc cho Ukraine
-
36'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
36'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Elvin Cafarquliyev, phạt góc cho Ukraine
-
11'
KHÔNG VÀO!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn
-
03'
Vladyslav Vanat đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. Penalty cho Ukraine
-
03'
Bahlul Mustafazada (Azerbaijan) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu.
-
00'
Hiệp 1 bắt đầu.
Sơ đồ chiến thuật
Azerbaijan - Ukraina
5-3-2
4-3-3
1Mahammadaliyev
21Q. Aliyev
14E. Badalov
4Mustafazada
5Krivotsyuk
3Cafarquliyev
15Khaybulaev
8E. Mahmudov
19Ahmadzada
10M. Emreli
9R. Dadasov
8G. Sudakov
7V. Vanat
20O. Zubkov
19Bondarenko
6I. Kaliuzhnyi
14O. Ocheretko
17O. Zinchenko
22M. Matviienko
13I. Zabarnyi
2Y. Konoplia
12A. Trubin
Đội hình chính Azerbaijan
- Mahammadaliyev 1
- Q. Aliyev 21
- E. Badalov 14
- Mustafazada 4
- Krivotsyuk 5
- Cafarquliyev 3
- Khaybulaev 15
- E. Mahmudov 8
- Ahmadzada 19
- M. Emreli 10
- R. Dadasov 9
Đội hình chính Ukraina
- 12 A. Trubin
- 17 O. Zinchenko
- 22 M. Matviienko
- 13 I. Zabarnyi
- 2 Y. Konoplia
- 19 Bondarenko
- 6 I. Kaliuzhnyi
- 14 O. Ocheretko
- 8 G. Sudakov
- 7 V. Vanat
- 20 O. Zubkov
Dự bị Azerbaijan
- Abdullazada 6
- Bayramov 12
- T. Bayramov 17
- R. Cafarov 23
- Dashdamirov 2
- A. Huseynov 13
- Huseynov 18
- Ibrahimli 20
- O. Kokcu 11
- A. Nuriyev 7
- C. Nuriyev 16
- M. Qurbanly 22
Dự bị Ukraina
- 5 V. Bondar
- 1 G. Bushchan
- 11 A. Dovbyk
- 3 T. Mykhavko
- 15 Mykhaylichenko
- 21 O. Nazarenko
- 23 D. Riznyk
- 10 M. Shaparenko
- 4 O. Svatok
- 16 N. Voloshyn
- 18 Y. Yarmoliuk
- Bàn thắng
- PEN
- Phản lưới
- Bị từ chối
- Thay Người
- Thẻ vàng
- Thẻ đỏ
- 2 thẻ vàng
| Azerbaijan | Thống kê trận đấu |
Ukraina | ||
|---|---|---|---|---|
| 2/4 | SÚT TRÚNG ĐÍCH | 5/16 | ||
| 9 | PHẠM LỖI | 12 | ||
| 0 | THẺ ĐỎ | 0 | ||
| 3 | THẺ VÀNG | 3 | ||
| 1 | VIỆT VỊ | 1 | ||
| 26% | CẦM BÓNG | 74% | ||


