TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP UNION BERLIN VS SCHALKE 04

Tường thuật trực tiếp Union Berlin vs Schalke 04

VĐQG Đức

Union Berlin

Skarke T. ( 90+6’)

Vòng 1

FT

1 - 3

(0-1)

01:3012/09/2026

Schalke 04

( 90+13’) Wober M.
( 46’) Aouchiche A.
( 25’) Gosens R.

DIỄN BIẾN TRẬN Union Berlin VS Schalke 04

  • 90+9'

     

    Karius L. (Schalke 04) nhận thẻ vàng

  • 90+6'

     

    Bàn thắng! Skarke T. lập công cho Union Berlin

  • 90+4'

     

    Thay người bên phía Schalke 04: Bachmann J. vào sân thay Aouchiche A.

  • 90+13'

     

    Bàn thắng! Wober M. lập công cho Schalke 04. Tỷ số 1-3

  • 90+1'

     

    Thay người bên phía Union Berlin: Skov R. vào sân thay Jeong Woo-Yeong

  • 90'

     

    Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-3

  • 85'

     

    Thay người bên phía Union Berlin: Haberer J. vào sân thay Aebischer M.

  • 80'

     

    Thay người bên phía Schalke 04: H. Hee-Chan vào sân thay Adamu J.

  • 80'

     

    Thay người bên phía Schalke 04: Dzeko E. vào sân thay Karaman K.

  • 80'

     

    Thay người bên phía Schalke 04: Wober M. vào sân thay Gosens R.

  • 78'

     

    Uduokhai F. (Union Berlin) nhận thẻ vàng

  • 76'

     

    Thay người bên phía Union Berlin: Skarke T. vào sân thay Latte Lath E.

  • 74'

     

    M.Ljubičić (Union Berlin) nhận thẻ vàng

  • 46'

     

    Hiệp 2 bắt đầu !

  • 46'

     

    Thay người bên phía Union Berlin: M.Ljubičić vào sân thay Burcu L.

  • 46'

     

    Thay người bên phía Union Berlin: Schafer A. vào sân thay Kemlein A.

  • 46'

     

    Bàn thắng! Aouchiche A. lập công cho Schalke 04

  • 46'

     

    Trọng tài tham khảo VAR

  • 45'

     

    Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1

  • 45'

     

    Kemlein A. (Union Berlin) nhận thẻ vàng

  • 29'

     

    Tình huống việt vị thứ 2

  • 28'

     

    Latte Lath E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11)

  • 25'

     

    Gosens R. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 10)

  • 25'

     

    Bàn thắng! Gosens R. lập công cho Schalke 04

  • 21'

     

    Thay người bên phía Schalke 04: Dina Ebimbe J. vào sân thay Ljubicic D.

  • 20'

     

    Aouchiche A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9)

  • 20'

     

    Phạt góc thứ 5

  • 19'

     

    Karaman K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8)

  • 18'

     

    Adamu J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7)

  • 18'

     

    Phạt góc thứ 4

  • 16'

     

    Ljubicic D. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6)

  • 16'

     

    Phạt góc thứ 3

  • 15'

     

    Uduokhai F. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5)

  • 15'

     

    Phạt góc thứ 2

  • 14'

     

    Jeong Woo-Yeong sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4)

  • 10'

     

    Karaman K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3)

  • 09'

     

    Aouchiche A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2)

  • 08'

     

    Phạt góc thứ 1

  • 04'

     

    Tình huống việt vị thứ 1

  • 02'

     

    Querfeld L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1)

  • 00'

     

    Trận đấu bắt đầu !

Sơ đồ chiến thuật

Union Berlin - Schalke 04

4-1-2-1-2

3-4-2-1

1Ronnow F.

15Rothe T.

2Uduokhai F.

14Querfeld L.

18Juranovic J.

6Kemlein A.

9Burcu L.

20Aebischer M.

8Khedira R.

29Latte Lath E.

11Jeong Woo-Yeong

19Karaman K.

24Aouchiche A.

21Ljubicic D.

8Gosens R.

13Tanaka S.

23El-Faouzi S.

20Adamu J.

4Kurucay H.

25Katic N.

5Becker T.

1Karius L.

Đội hình chính Union Berlin

  • Ronnow F. 1
  • Rothe T. 15
  • Uduokhai F. 2
  • Querfeld L. 14
  • Juranovic J. 18
  • Kemlein A. 6
  • Burcu L. 9
  • Aebischer M. 20
  • Khedira R. 8
  • Latte Lath E. 29
  • Jeong Woo-Yeong 11

Đội hình chính Schalke 04

  • 1 Karius L.
  • 4 Kurucay H.
  • 25 Katic N.
  • 5 Becker T.
  • 8 Gosens R.
  • 13 Tanaka S.
  • 23 El-Faouzi S.
  • 20 Adamu J.
  • 24 Aouchiche A.
  • 21 Ljubicic D.
  • 19 Karaman K.

Dự bị Union Berlin

  • Linus Güther 49
  • Haberer J. 19
  • M.Ljubicic 27
  • M.Raab 31
  • Schafer A. 13
  • Skarke T. 21
  • Skov R. 24
  • Trimmel C. 28
  • Z.Van Den Bosch 4

Dự bị Schalke 04

  • 43 Ayhan M.
  • 14 Bachmann J.
  • 33 Becker V.
  • 29 Dina Ebimbe J.
  • 10 Dzeko E.
  • 7 H. Hee-Chan
  • 22 Muller K.
  • 38 Vozar L.
  • 39 Wober M.
  • Bàn thắng
  • PEN
  • Phản lưới
  • Bị từ chối
  • Thay Người
  • Thẻ vàng
  • Thẻ đỏ
  • 2 thẻ vàng
Union Berlin

Thống kê trận đấu

Schalke 04
8/21 SÚT TRÚNG ĐÍCH 10/19
11 PHẠM LỖI 10
0 THẺ ĐỎ 0
3 THẺ VÀNG 1
2 VIỆT VỊ 3
67% CẦM BÓNG 33%

Thông tin tường thuật trực tiếp Union Berlin vs Schalke 04

Tường thuật Union Berlin vs Schalke 04 01:30 ngày 12/09/2026 - Xem trực tiếp trận đấu Union Berlin vs Schalke 04 cùng chúng tôi để cập nhật những thông tin chính xác và nhanh nhất về trận đấu đang diễn ra.


Tường thuật trực tiếp trận đấu Union Berlin vs Schalke 04 giúp bạn nắm bắt được những thông tin như: Đội hình ra sân, diễn biến trận đấu các điểm nhấn trong trận đấu được cập nhật theo thời gian thực cho bạn trải nghiệm và nắm bắt chính xác về diễn biến trên sân cũng như tỷ số trận đấu.

Ngoại Hạng Anh › Vòng 3

18:3005/09/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

0%

0

0%

1

100%

Ngoại Hạng Anh › Vòng 3

21:0005/09/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

33%

0

33%

0

33%

Ngoại Hạng Anh › Vòng 3

21:0005/09/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

0%

0

0%

1

100%

Ngoại Hạng Anh › Vòng 3

21:0005/09/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

1

100%

0

0%

0

0%

Ngoại Hạng Anh › Vòng 3

21:0005/09/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

0%

1

100%

0

0%

Ngoại Hạng Anh › Vòng 3

21:0005/09/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

33%

0

33%

0

33%
Bảng xếp hạng
STT Đội bóng Trận +/- Điểm
1 Man City 4 6 12
2 Arsenal 5 4 12
3 Brighton 5 11 10
4 Brentford 5 6 9
5 Everton 5 3 9
6 Leeds Utd 4 4 8
7 Hull City 5 2 8
8 Newcastle 5 0 8
9 Chelsea 5 -2 7
10 Liverpool 4 2 6
11 Ipswich 5 -4 6
12 Nottingham Forest 5 -1 5
13 Man Utd 4 0 4
14 Sunderland 4 -2 4
15 Aston Villa 5 -5 4
16 Bournemouth 4 -1 3
17 Crystal Palace 4 -5 3
18 Coventry 5 -9 3
19 West Ham Utd 38 -19 39
20 Burnley 38 -37 22
21 Tottenham 5 -6 2
22 Fulham 4 -3 1
23 Wolves 38 -41 20