TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP BRITON FERRY VS COLWYN BAY

Tường thuật trực tiếp Briton Ferry vs Colwyn Bay

VĐQG Wales

Briton Ferry

Walters T. ( PEN 45+2’)

Vòng 12

FT

1 - 0

(1-0)

20:3003/10/2026

DIỄN BIẾN TRẬN Briton Ferry VS Colwyn Bay

  • 90+5'

     

    Phạt góc thứ 6

  • 90+1'

     

    Phạt góc thứ 5

  • 90'

     

    Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-0

  • 87'

     

    Thay người bên phía Briton Ferry: Jones J. vào sân thay Walters T.

  • 76'

     

    Will Fuller (Briton Ferry) nhận thẻ vàng

  • 74'

     

    Dylan Packer (Briton Ferry) nhận thẻ vàng

  • 68'

     

    Thay người bên phía Briton Ferry: Luke Bowen vào sân thay Anderson O.

  • 63'

     

    Thay người bên phía Colwyn Bay: Louis Robles vào sân thay Kenny J.

  • 63'

     

    Thay người bên phía Colwyn Bay: Roberts E. vào sân thay Hill M.

  • 63'

     

    Thay người bên phía Colwyn Bay: Edwards A. vào sân thay J.Williams

  • 59'

     

    Thay người bên phía Briton Ferry: Lloyd J. vào sân thay Hurford C.

  • 54'

     

    Owen R. (Briton Ferry) nhận thẻ đỏ, bị truất quyền thi đấu

  • 46'

     

    Hiệp 2 bắt đầu !

  • 45+4'

     

    Phạt góc thứ 4

  • 45+2'

     

    Walters T. thực hiện thành công quả phạt đền cho Briton Ferry

  • 45'

     

    Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-0

  • 44'

     

    Hill M. (Colwyn Bay) nhận thẻ vàng

  • 37'

     

    Kenny J. (Colwyn Bay) nhận thẻ vàng

  • 11'

     

    Phạt góc thứ 3

  • 09'

     

    Phạt góc thứ 2

  • 01'

     

    Phạt góc thứ 1

  • 00'

     

    Trận đấu bắt đầu !

Sơ đồ chiến thuật

Briton Ferry - Colwyn Bay

8Thomas Price

7Kenny J.

Đội hình chính Briton Ferry

  • Thomas Price 8
  • Will Fuller 13
  • Hurford C. 11
  • Bates L. 2
  • Dylan Packer 3
  • Cooper L. 15
  • Owen R. 7
  • Ryan George 18
  • Bates M. 16
  • Walters T. 9
  • Anderson O. 20

Đội hình chính Colwyn Bay

  • 7 Kenny J.
  • 6 Sol Forde
  • 19 Hill M.
  • 11 Jordan Davies
  • 9 Davies A.
  • 22 Poole D.
  • 1 Halstead M.
  • 16 J.Williams
  • 5 Sirrell L.
  • 4 Peate N.
  • 2 Dan Roberts

Dự bị Briton Ferry

  • Luke Bowen 14
  • Cadeau T. 26
  • Dylan Gilpin 25
  • Lowan Herdman 22
  • Jones J. 21
  • Lloyd J. 12

Dự bị Colwyn Bay

  • 23 Edwards A.
  • 3 Hart S.
  • 13 Sebastian Osment
  • 17 Roberts E.
  • 10 Louis Robles
  • Bàn thắng
  • PEN
  • Phản lưới
  • Bị từ chối
  • Thay Người
  • Thẻ vàng
  • Thẻ đỏ
  • 2 thẻ vàng
Briton Ferry

Thống kê trận đấu

Colwyn Bay
2/7 SÚT TRÚNG ĐÍCH 4/13
0 PHẠM LỖI 0
1 THẺ ĐỎ 0
2 THẺ VÀNG 2
0 VIỆT VỊ 0
52% CẦM BÓNG 48%

Thông tin tường thuật trực tiếp Briton Ferry vs Colwyn Bay

Tường thuật Briton Ferry vs Colwyn Bay 20:30 ngày 03/10/2026 - Xem trực tiếp trận đấu Briton Ferry vs Colwyn Bay cùng chúng tôi để cập nhật những thông tin chính xác và nhanh nhất về trận đấu đang diễn ra.


Tường thuật trực tiếp trận đấu Briton Ferry vs Colwyn Bay giúp bạn nắm bắt được những thông tin như: Đội hình ra sân, diễn biến trận đấu các điểm nhấn trong trận đấu được cập nhật theo thời gian thực cho bạn trải nghiệm và nắm bắt chính xác về diễn biến trên sân cũng như tỷ số trận đấu.

Ngoại Hạng Anh › Vòng 34

02:0025/04/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

0%

1

100%

0

0%

Hạng Nhất Anh › Vòng 45

02:0025/04/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

1

100%

0

0%

0

0%

VĐQG Tây Ban Nha › Vòng 32

02:0025/04/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

33%

0

33%

0

33%

VĐQG Italia › Vòng 34

01:4525/04/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

1

100%

0

0%

0

0%

VĐQG Đức › Vòng 31

01:3025/04/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

33%

0

33%

0

33%

VĐQG Pháp › Vòng 31

01:4525/04/2026

Dự đoán đội chiến thắng!

0

33%

0

33%

0

33%
Bảng xếp hạng
STT Đội bóng Trận +/- Điểm
1 Man City 8 11 21
2 Arsenal 8 8 21
3 Brighton 7 18 16
4 Chelsea 8 2 13
5 Liverpool 7 1 12
6 Aston Villa 8 -3 11
7 Brentford 7 5 10
8 Leeds Utd 7 3 10
9 Everton 8 -1 10
10 Ipswich 8 -4 10
11 Hull City 7 1 9
12 Tottenham 8 -2 9
13 Fulham 8 -2 8
14 Newcastle 7 -4 8
15 Man Utd 7 0 7
16 Crystal Palace 7 -8 7
17 Bournemouth 7 -4 6
18 Nottingham Forest 8 -4 6
19 Coventry 8 -9 6
20 Sunderland 7 -8 4