TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP QPR VS LEICESTER CITY
Tường thuật trực tiếp QPR vs Leicester City
Hạng Nhất Anh
Vòng 22
FT
4 - 1
(4-0)
22:0020/12/2025
DIỄN BIẾN TRẬN QPR VS Leicester City
-
90+4'
Thẻ vàng được rút ra cho Rhys Norrington-Davies bên phía Queens Park Rangers
-
90+3'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
90+3'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Amadou Mbengue, phạt góc cho Leicester City
-
90+2'
KHÔNG VÀO!!!! Sam Field (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn
-
90'
Hiệp 2 kết thúc.
-
85'
Koki Saito rời sân nhường chỗ cho Paul Smyth (Queens Park Rangers)
-
85'
Ricardo Pereira rời sân nhường chỗ cho Louis Page (Leicester City)
-
85'
Kwame Poku vào sân thay cho Karamoko Dembélé (Queens Park Rangers)
-
85'
Paul Smyth vào sân thay cho Koki Saito (Queens Park Rangers)
-
82'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Queens Park Rangers 4, Leicester City 1. Silko-Amari Thomas bên phía Leicester City đã ghi bàn bằng cú sút từ chính diện khung thành bóng đi vào góc thấp bên trái cầu môn
-
82'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Queens Park Rangers 4, Leicester City 1. Silko-Amari Thomas bên phía Leicester City đã ghi bàn bằng cú sút từ chính diện khung thành bóng đi vào góc thấp bên trái cầu môn
-
81'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
77'
Ricardo Pereira (Leicester City) đã phải nhận thẻ vàng.
-
75'
Sam Field vào sân thay cho Nicolas Madsen (Queens Park Rangers)
-
74'
Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jonathan Varane rời sân nhường chỗ cho Isaac Hayden
-
73'
Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Jeremy Monga vào sân thay cho Abdul Fatawu
-
70'
Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jonathan Varane là người vừa phá bóng.
-
69'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
69'
Leicester City được hưởng một quả phạt góc, Jimmy Dunne là người vừa phá bóng.
-
68'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Silko-Amari Thomas (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
66'
KHÔNG VÀO!!!! Luke Thomas (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi
-
63'
Jordan James rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury (Leicester City)
-
63'
Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Silko-Amari Thomas vào sân thay cho Jordan Ayew
-
63'
Sự thay đổi người bên phía Leicester City, Aaron Ramsey vào sân thay cho Jannik Vestergaard
-
62'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
58'
KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá
-
56'
KHÔNG VÀO!!!! Richard Kone (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành
-
54'
KHÔNG VÀO!!!! Ricardo Pereira (Leicester City) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
45+3'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Queens Park Rangers 4, Leicester City 0. Amadou Mbengue bên phía Queens Park Rangers đã ghi bàn bằng cú sút từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi
-
45'
Hiệp 2 bắt đầu.
-
45'
KHÔNG VÀO!!!! Jimmy Dunne (Queens Park Rangers) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá
-
45'
Hiệp 1 kết thúc.
-
45'
Đội Queens Park Rangers có sự thay đổi người, Jake Clarke-Salter rời sân nhường chỗ cho Steve Cook
-
45'
Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Luke Thomas
-
35'
Jordan Ayew (Leicester City) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu.
-
33'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Queens Park Rangers 3, Leicester City 0. Karamoko Dembélé bên phía Queens Park Rangers đã ghi bàn bằng cú sút từ chính diện khung thành bóng đi vào góc thấp bên phải cầu môn
-
29'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Queens Park Rangers 2, Leicester City 0. Richard Kone tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao chính giữa cầu môn, ghi bàn cho đội Queens Park Rangers
-
25'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Stephy Mavididi (Leicester City) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
19'
KHÔNG VÀO!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành
-
18'
Phạt góc cho Queens Park Rangers sau tình huống phá bóng của Oliver Skipp
-
09'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Koki Saito (Queens Park Rangers) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
02'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Queens Park Rangers 1, Leicester City 0. Koki Saito bên phía Queens Park Rangers đã ghi bàn bằng cú sút từ vị trí cận thành bên trái bóng đi vào góc cao chính giữa cầu môn
-
00'
Hiệp 1 bắt đầu.
Sơ đồ chiến thuật
QPR - Leicester City
4-4-2
4-2-3-1
29B. Hamer
27A. Mbengue
3J. Dunne
6J. Clarke-Salter
18Norrington-Davies
7K. Dembele
40J. Varane
24N. Madsen
14K. Saito
22R. Kone
16R. Burrell
9J. Ayew
10S. Mavididi
14Cordova-Reid
7A. Fatawu
22O. Skipp
6J. James
33Luke Thomas
23J. Vestergaard
4B. Nelson
21R. Pereira
1J. Stolarczyk
Đội hình chính QPR
- B. Hamer 29
- A. Mbengue 27
- J. Dunne 3
- J. Clarke-Salter 6
- Norrington-Davies 18
- K. Dembele 7
- J. Varane 40
- N. Madsen 24
- K. Saito 14
- R. Kone 22
- R. Burrell 16
Đội hình chính Leicester City
- 1 J. Stolarczyk
- 33 Luke Thomas
- 23 J. Vestergaard
- 4 B. Nelson
- 21 R. Pereira
- 22 O. Skipp
- 6 J. James
- 10 S. Mavididi
- 14 Cordova-Reid
- 7 A. Fatawu
- 9 J. Ayew
Dự bị QPR
- P. Nardi 1
- P. Smyth 11
- M. Frey 12
- I. Hayden 15
- R. Edwards 17
- K. Morgan 21
- S. Cook 5
- L. Morrison 4
- S. Field 8
Dự bị Leicester City
- 17 H. Choudhury
- 39 S. Thomas
- 25 L. Page
- 28 J. Monga
- 3 W. Faes
- 56 Olabade Aluko
- 31 A. Begovic
- 18 J. Carranza
- 30 A. Ramsey
- Bàn thắng
- PEN
- Phản lưới
- Bị từ chối
- Thay Người
- Thẻ vàng
- Thẻ đỏ
- 2 thẻ vàng
| QPR | Thống kê trận đấu |
Leicester City | ||
|---|---|---|---|---|
| 6/12 | SÚT TRÚNG ĐÍCH | 2/9 | ||
| 10 | PHẠM LỖI | 13 | ||
| 0 | THẺ ĐỎ | 0 | ||
| 1 | THẺ VÀNG | 2 | ||
| 2 | VIỆT VỊ | 1 | ||
| 45% | CẦM BÓNG | 55% | ||


