TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP SHEFFIELD UTD VS LEICESTER CITY
Tường thuật trực tiếp Sheffield Utd vs Leicester City
Hạng Nhất Anh
Vòng 25
FT
3 - 1
(1-0)
00:3002/01/2026
DIỄN BIẾN TRẬN Sheffield Utd VS Leicester City
-
90+5'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gustavo Hamer (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
90+5'
Sheffield United được hưởng một quả phạt góc, Ben Nelson là người vừa phá bóng.
-
90+2'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Sheffield United 3, Leicester City 1. Jordan James bên phía Leicester City đã ghi bàn bằng cú sút từ ngoài vòng cấm bóng đi
-
90'
Hiệp 2 kết thúc.
-
88'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Callum OHare (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
88'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Sheffield United 3, Leicester City 0. Bàn thắng cho đội Sheffield United, người ghi bàn là Callum OHare với cú sút từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi vào chính giữa cầu môn
-
86'
Đội Sheffield United có sự thay đổi người, Sam McCallum rời sân nhường chỗ cho Harrison Burrows
-
85'
Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Tahith Chong vào sân thay cho Thomas Cannon
-
85'
Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Oliver Arblaster vào sân thay cho Djibril Soumaré
-
84'
Thẻ vàng được rút ra cho Femi Seriki bên phía Sheffield United
-
76'
Andre Brooks rời sân nhường chỗ cho Gustavo Hamer (Sheffield United)
-
75'
KHÔNG VÀO!!!! Djibril Soumaré (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi
-
73'
KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi
-
72'
KHÔNG VÀO!!!! Ben Nelson (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành
-
71'
Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Callum OHare
-
70'
Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Femi Seriki
-
68'
Louis Page vào sân thay cho Bobby De Cordova-Reid (Leicester City)
-
67'
Đội Leicester City có sự thay đổi người, Stephy Mavididi rời sân nhường chỗ cho Jeremy Monga
-
65'
Thẻ vàng được rút ra cho Stephy Mavididi bên phía Leicester City
-
64'
KHÔNG VÀO!!!! Callum OHare (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn
-
63'
KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải
-
63'
Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Ben Nelson
-
61'
KHÔNG VÀO!!!! Thomas Cannon (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
60'
Sự thay đổi người bên phía Sheffield United, Tyrese Campbell vào sân thay cho Patrick Bamford
-
57'
Hamza Choudhury vào sân thay cho Oliver Skipp (Leicester City)
-
57'
Đội Leicester City có sự thay đổi người, Silko-Amari Thomas rời sân nhường chỗ cho Jordan Ayew
-
52'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Sheffield United 2, Leicester City 0. Thomas Cannon bên phía Sheffield United đã ghi bàn bằng cú sút từ chính diện khung thành bóng đi vào góc thấp bên trái cầu môn
-
45'
Hiệp 2 bắt đầu.
-
45'
Hiệp 1 kết thúc.
-
42'
Phạt góc cho Leicester City sau tình huống phá bóng của Tyler Bindon
-
36'
Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Luke Thomas
-
36'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Sheffield United 1, Leicester City 0. Bàn thắng cho đội Sheffield United, người ghi bàn là Japhet Tanganga với cú sút từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn
-
31'
KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn
-
31'
KHÔNG VÀO!!!! Abdul Fatawu (Leicester City) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi
-
29'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Luke Thomas, phạt góc cho Sheffield United
-
26'
Thẻ vàng được rút ra cho Abdul Fatawu bên phía Leicester City
-
20'
KHÔNG VÀO!!!! Patrick Bamford (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
14'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Djibril Soumaré (Sheffield United) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
14'
KHÔNG VÀO!!!! Andre Brooks (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn
-
13'
Phạt góc cho Sheffield United sau tình huống phá bóng của Ben Nelson
-
10'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Abdul Fatawu, phạt góc cho Sheffield United
-
08'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Thomas Cannon (Sheffield United) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại
-
08'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Oliver Skipp, phạt góc cho Sheffield United
-
05'
KHÔNG VÀO!!!! Patrick Bamford (Sheffield United) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
00'
Hiệp 1 bắt đầu.
Sơ đồ chiến thuật
Sheffield Utd - Leicester City
4-2-3-1
4-2-3-1
1M. Cooper
38F. Seriki
2J. Tanganga
6T. Bindon
3S. McCallum
18D. Soumare
44J. Riedewald
11A. Brooks
10C. O'Hare
7T. Cannon
45P. Bamford
39S. Thomas
10S. Mavididi
14Cordova-Reid
7A. Fatawu
6J. James
22O. Skipp
33Luke Thomas
5C. Okoli
4B. Nelson
21R. Pereira
1J. Stolarczyk
Đội hình chính Sheffield Utd
- M. Cooper 1
- F. Seriki 38
- J. Tanganga 2
- T. Bindon 6
- S. McCallum 3
- D. Soumare 18
- J. Riedewald 44
- A. Brooks 11
- C. O'Hare 10
- T. Cannon 7
- P. Bamford 45
Đội hình chính Leicester City
- 1 J. Stolarczyk
- 33 Luke Thomas
- 5 C. Okoli
- 4 B. Nelson
- 21 R. Pereira
- 6 J. James
- 22 O. Skipp
- 10 S. Mavididi
- 14 Cordova-Reid
- 7 A. Fatawu
- 39 S. Thomas
Dự bị Sheffield Utd
- D. Ings 9
- H. Burrows 14
- A. Matos 28
- McGuinness 25
- O. Arblaster 4
- T. Chong 24
- G. Hamer 8
- T. Campbell 23
- A. Davies 17
Dự bị Leicester City
- 9 J. Ayew
- 28 J. Monga
- 27 T. Castagne
- 31 A. Begovic
- 20 P. Daka
- 25 L. Page
- 17 H. Choudhury
- 23 J. Vestergaard
- 56 Olabade Aluko
- Bàn thắng
- PEN
- Phản lưới
- Bị từ chối
- Thay Người
- Thẻ vàng
- Thẻ đỏ
- 2 thẻ vàng
| Sheffield Utd | Thống kê trận đấu |
Leicester City | ||
|---|---|---|---|---|
| 5/13 | SÚT TRÚNG ĐÍCH | 1/6 | ||
| 13 | PHẠM LỖI | 10 | ||
| 0 | THẺ ĐỎ | 0 | ||
| 1 | THẺ VÀNG | 2 | ||
| 2 | VIỆT VỊ | 5 | ||
| 56% | CẦM BÓNG | 44% | ||


